Vàng 9999 là loại vàng có độ tinh khiết rất cao, chứa khoảng 99,99% vàng nguyên chất và chỉ khoảng 0,01% là tạp chất hoặc kim loại khác.
Nhờ hàm lượng vàng gần như tuyệt đối, vàng 9999 sở hữu màu vàng ánh kim đậm, bề mặt sáng bóng và có tính chất mềm, dẻo hơn so với các loại vàng có hàm lượng hợp kim cao. Vì đặc tính này, vàng 9999 thường được sử dụng để chế tác vàng miếng, vàng thỏi hoặc nhẫn trơn.

Vàng nhẫn 9999. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng 9999 Doji hôm nay 22/7/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Lúc 7h sáng nay (22/7/2026), giá vàng miếng SJC được Tập đoàn Doji niêm yết ở mức 14,34 - 14,64 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), tăng 40.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với cùng thời điểm sáng qua.
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại Doji niêm yết ở mức 14,32 - 14,62 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), tăng 120.000 đồng/chỉ (mua vào) và tăng 20.000 đồng/chỉ (bán ra) so với cùng thời điểm sáng qua.
Bảng giá vàng 9999 tại Doji cập nhật lúc 7h ngày 22/7/2026
Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
Vàng miếng SJC | 14.340.000 | 14.640.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 14.320.000 | 14.620.000 | đồng/chỉ |
Vàng nguyên liệu 99.99 | 13.150.000 | 13.350.000 | đồng/chỉ |
Nữ trang 9999 | 13.700.000 | 14.200.000 | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng 9999 tại Doji với các thương hiệu khác
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng 9999 tại Doji với các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam. Dữ liệu được cập nhật lúc 7h ngày 22/7/2026
Thương hiệu | Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
SJC | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 14.340.000 | 14.640.000 | đồng/chỉ |
Vàng SJC 5 chỉ | 14.340.000 | 14.642.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 14.190.000 | 14.540.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ | 14.190.000 | 14.550.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 99,99% | 13.890.000 | 14.340.000 | đồng/chỉ | |
PNJ | Vàng miếng SJC 999.9 | 14.290.000 | 14.640.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.020.000 | 14.520.000 | đồng/chỉ | |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 14.020.000 | 14.520.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nữ trang 999.9 | 13.850.000 | 14.350.000 | đồng/chỉ | |
Doji | Vàng miếng SJC | 14.340.000 | 14.640.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 14.320.000 | 14.620.000 | đồng/chỉ | |
Nguyên Liệu 99.99 | 13.200.000 | 13.400.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 9999 | 13.700.000 | 14.200.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tin Minh Châu | Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.300.000 | 14.670.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.300.000 | 14.670.000 | đồng/chỉ | |
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu | 14.300.000 | 14.670.000 | đồng/chỉ | |
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 | 14.070.000 | 14.570.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tín Mạnh Hải | Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) | 14.340.000 | 14.640.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 14.190.000 | - | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 24K (999.9) | 14.040.000 | 14.540.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 14.340.000 | 14.640.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý | Vàng miếng SJC | 14.250.000 | 14.640.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 14.200.000 | 14.550.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 14.200.000 | 14.550.000 | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 999.9 | 13.950.000 | 14.450.000 | đồng/chỉ |
* Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại Doji và các thương hiệu có thể thay đổi trong ngày.


























