Vàng 9999, còn được biết đến với tên gọi vàng ta hoặc vàng 24K, là loại vàng có hàm lượng vàng nguyên chất đạt khoảng 99,99%, thuộc nhóm vàng có độ tinh khiết cao nhất trên thị trường hiện nay.
Đặc điểm của vàng 9999
Do gần như không pha tạp chất nên vàng 9999 có đặc tính khá mềm, dễ biến dạng nếu chịu lực tác động mạnh. Vì vậy, loại vàng này chủ yếu được sản xuất dưới dạng vàng miếng hoặc nhẫn trơn phục vụ mục đích đầu tư và cất giữ, thay vì chế tác các mẫu trang sức có thiết kế phức tạp như vàng tây.
Với ưu điểm ít bị oxy hóa, khó phai màu và khả năng bảo toàn giá trị trong thời gian dài, vàng 9999 luôn được nhiều người lựa chọn làm tài sản tích lũy cũng như kênh phòng ngừa rủi ro trước biến động kinh tế và lạm phát.

Vàng miếng SJC. (Ảnh: AI)
Giá vàng 9999 SJC hôm nay 2/7/2026
Lúc đầu giờ sáng nay, giá vàng 9999 tại SJC dao động trong khoảng từ 141,3 - 146,4 triệu đồng/chỉ, tùy loại và giá mua vào - bán ra.
Dưới đây là bảng giá vàng 9999 tại SJC cập nhật lúc 8h ngày 2/7/2026:
Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 14.340.000 | 14.640.000 | đồng/chỉ |
Vàng SJC 5 chỉ | 14.340.000 | 14.642.000 | đồng/chỉ |
Vàng SJC 0,5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 14.340.000 | 14.643.000 | đồng/chỉ |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 14.330.000 | 14.630.000 | đồng/chỉ |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ | 14.330.000 | 14.640.000 | đồng/chỉ |
Nữ trang 99,99% | 14.130.000 | 14.480.000 | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng 9999 tại SJC với các thương hiệu khác
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng 9999 tại SJC với các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam, tính đến 8h ngày 2/7/2026:
Thương hiệu | Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
SJC | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 14.340.000 | 14.640.000 | đồng/chỉ |
Vàng SJC 5 chỉ | 14.340.000 | 14.642.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 14.330.000 | 14.630.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ | 14.330.000 | 14.640.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 99,99% | 14.130.000 | 14.480.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC 999.9 | 14.340.000 | 14.640.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.300.000 | 14.600.000 | đồng/chỉ | |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 14.300.000 | 14.600.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nữ trang 999.9 | 14.000.000 | 14.400.000 | đồng/chỉ | |
Vàng SJC | 14.340.000 | 14.640.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 14.340.000 | 14.640.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.250.000 | 14.600.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.250.000 | 14.600.000 | đồng/chỉ | |
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu | 14.250.000 | 14.600.000 | đồng/chỉ | |
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 | 14.100.000 | 14.500.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tín Mạnh Hải | Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) | 14.220.000 | 14.620.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 14.170.000 | - | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 24K (999.9) | 14.110.000 | 14.510.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 14.340.000 | 14.640.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý | Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 14.500.000 | 14.800.000 | đồng/chỉ |
Thần Tài Phú Quý 999.9 | 14.500.000 | 14.800.000 | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 999.9 | 14.170.000 | 14.670.000 | đồng/chỉ |
* Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại SJC và các thương hiệu có thể thay đổi trong ngày.





















