Vàng nhẫn trơn 24K là loại vàng có hàm lượng vàng nguyên chất đạt khoảng 99,99% (thường gọi là vàng 9999), được chế tác dưới dạng nhẫn trơn, không gắn đá quý hay các chi tiết trang trí cầu kỳ.
Đặc điểm của vàng nhẫn trơn 24K
Nhờ độ tinh khiết cao, vàng nhẫn trơn 24K có màu vàng ánh kim đặc trưng, giá trị bám sát diễn biến của thị trường vàng và được nhiều người lựa chọn để tích lũy, đầu tư hoặc làm tài sản dự phòng.
So với các loại vàng trang sức có hàm lượng vàng thấp hơn, vàng nhẫn trơn 24K giữ giá tốt, dễ mua bán và có tính thanh khoản cao, phù hợp với những người ưu tiên mục đích bảo toàn giá trị tài sản trong dài hạn.

Vàng nhẫn trơn 24K. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng nhẫn trơn 24K PNJ hôm nay 29/6/2026
Cập nhật lúc 8h ngày 29/6/2026, giá vàng nhẫn 24K PNJ (hay nhẫn trơn PNJ 999.9) được niêm yết ở mức 14,55 - 14,85 triệu đồng/chỉ.
Dưới đây là bảng giá vàng tại PNJ cập nhật lúc 8h ngày 29/6/2026
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
| Vàng miếng SJC 999.9 | 14.550.000 | 14.850.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.550.000 | 14.850.000 | đồng/chỉ |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 14.550.000 | 14.850.000 | đồng/chỉ |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 14.550.000 | 14.850.000 | đồng/chỉ |
| Vàng PNJ - Phượng Hoàng | 14.550.000 | 14.850.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nữ trang 999.9 | 14.300.000 | 14.700.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nữ trang 999 | 14.285.000 | 14.685.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nữ trang 9920 | 13.962.000 | 14.582.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nữ trang 99 | 13.933.000 | 14.553.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 916 (22K) | 12.845.000 | 13.465.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 750 (18K) | 10.035.000 | 11.025.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 680 (16.3K) | 9.006.000 | 9.996.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 650 (15.6K) | 8.565.000 | 9.555.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 610 (14.6K) | 7.977.000 | 8.967.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 585 (14K) | 7.610.000 | 8.600.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 416 (10K) | 5.125.000 | 6.115.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 375 (9K) | 4.523.000 | 5.513.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 333 (8K) | 3.905.000 | 4.895.000 | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng 24K tại PNJ và các thương hiệu khác
Dưới đây là bảng giá vàng 24K hôm nay tại PNJ và các thương hiệu lớn trên thị trường, cập nhật lúc 8h ngày 29/6/2026:
| Thương hiệu | Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
| PNJ | Vàng miếng SJC 999.9 | 14.550.000 | 14.850.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.550.000 | 14.850.000 | đồng/chỉ | |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 14.550.000 | 14.850.000 | đồng/chỉ | |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 14.550.000 | 14.850.000 | đồng/chỉ | |
| Vàng nữ trang 999.9 | 14.300.000 | 14.700.000 | đồng/chỉ | |
| SJC | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 14.550.000 | 14.850.000 | đồng/chỉ |
| Vàng SJC 5 chỉ | 14.500.000 | 14.852.000 | đồng/chỉ | |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 14.540.000 | 14.840.000 | đồng/chỉ | |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 14.540.000 | 14.850.000 | đồng/chỉ | |
| Nữ trang 99,99% | 14.340.000 | 14.690.000 | đồng/chỉ | |
| Doji | Vàng SJC | 14.550.000 | 14.850.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 14.550.000 | 14.850.000 | đồng/chỉ | |
| Nguyên Liệu 99.99 | 13.300.000 | 13.500.000 | đồng/chỉ | |
| Nữ trang 9999 | 13.800.000 | 14.300.000 | đồng/chỉ | |
| Phú Quý | Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 14.500.000 | 14.800.000 | đồng/chỉ |
| Thần Tài Phú Quý 999.9 | 14.500.000 | 14.800.000 | đồng/chỉ | |
| Vàng trang sức 999.9 | 14.200.000 | 14.700.000 | đồng/chỉ | |
| Bảo Tín Minh Châu | Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.430.000 | 14.800.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.430.000 | 14.800.000 | đồng/chỉ | |
| Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 | 14.300.000 | 14.700.000 | đồng/chỉ |
Lưu ý: Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng hôm nay 24K tại PNJ và các thương hiệu có thể thay đổi liên tục trong ngày theo diễn biến thị trường.



























