Vàng nữ trang 9999 là dòng trang sức được chế tác từ vàng tinh khiết với hàm lượng vàng nguyên chất lên đến 99,99%, chỉ chứa 0,01% tạp chất kim loại khác.
Vàng nữ trang 9999 thường được thiết kế dưới dạng các sản phẩm có kết cấu dày dặn, ít chi tiết quá cầu kỳ như kiềng, lắc tay bản lớn, nhẫn trơn.

Vàng nữ trang 9999. (Ảnh minh họa)
Giá vàng nữ trang 9999 SJC hôm nay 16/7/2026
Cập nhật lúc 7h ngày 16/7/2026, giá vàng nữ trang 9999 tại SJC được niêm yết ở mức 14,20 - 14,60 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra).
Bảng giá một số loại vàng nữ trang tại SJC, tính đến 7h ngày 16/7/2026
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
| Nữ trang 99,99% | 14.200.000 | 14.600.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 99% | 13.755.400 | 14.455.400 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 75% | 9.986.100 | 10.966.100 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 68% | 8.964.000 | 9.944.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 61% | 7.941.900 | 8.921.900 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 58,3% | 7.547.700 | 8.527.700 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 41,7% | 5.123.800 | 6.103.800 | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng nữ trang tại SJC với các thương hiệu lớn
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng nữ trang tại SJC với các thương hiệu lớn tại thị trường Việt Nam (tính đến 7h ngày 16/7/2026):
Thương hiệu | Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
Vàng nữ trang 999.9 | 14.200.000 | 14.600.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nữ trang 999 | 14.185.000 | 14.585.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nữ trang 9920 | 13.863.000 | 14.483.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nữ trang 99 | 13.834.000 | 14.454.000 | đồng/chỉ | |
SJC | Nữ trang 99,99% | 14.200.000 | 14.600.000 | đồng/chỉ |
Nữ trang 99% | 13.755.400 | 14.455.400 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 75% | 9.986.100 | 10.966.100 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 68% | 8.964.000 | 9.944.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 61% | 7.941.900 | 8.921.900 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 58,3% | 7.547.700 | 8.527.700 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 41,7% | 5.123.800 | 6.103.800 | đồng/chỉ | |
Phú Quý | Vàng trang sức 999.9 | 14.120.000 | 14.620.000 | đồng/chỉ |
Vàng trang sức 999 | 14.110.000 | 14.610.000 | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 99 | 13.978.800 | 14.473.800 | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 98 | 13.837.600 | 14.327.600 | đồng/chỉ | |
Doji | Nữ trang 9999 | 13.700.000 | 14.200.000 | đồng/chỉ |
Nữ trang 999 | 13.650.000 | 14.150.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 99 | 13.580.000 | 14.130.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tín Minh Châu | Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9 | 14.150.000 | 14.650.000 | đồng/chỉ |
Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 99.9 | 14.130.000 | 14.630.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tín Mạnh Hải | Vàng trang sức 24K (99.9) | 14.150.000 | 14.650.000 | đồng/chỉ |
Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng trang sức tại SJC và các thương hiệu trong nước có thể thay đổi liên tục trong ngày.


























