Xuất bản ngày 15/12/2018 06:45 AM

Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận của con cá

Trong tiếng Anh, vảy cá là 'scales' và mang cá là 'gill'.

Parts-of-a-fish-1

Scales: VảyLateral line: Đường biên hay đường chỉ
Dorsal fins: Vây ở lưngGill: Mang
Caudal fin: Vây đuôiGill cover: Nắp mang
Anal fin: Vây hậu mônMouth: Miệng
Pelvic fin: Vây bụngEye: Mắt
Pectoral fin: Vây ngựcNostril: Lỗ mũi
Thu An
Nhận tin VTC News trên Google
Thêm VTC News làm nguồn ưu tiên để thấy tin tức mới thường xuyên hơn trên Google.
Theo dõi
Bình luận
paper plane
vtcnews.vn
Cùng chuyên mục
Tin mới