Vàng 24K là gì?
Vàng 24K là loại vàng có độ tinh khiết gần như tuyệt đối, với hàm lượng vàng nguyên chất đạt khoảng 99,99%. Trên thị trường, loại vàng này còn được biết đến qua nhiều tên gọi như vàng ta, vàng ròng hoặc vàng 9999. Nhờ tỷ lệ vàng nguyên chất rất cao, vàng 24K có màu vàng ánh kim đậm, độ bóng tự nhiên nổi bật và luôn được đánh giá cao về giá trị.
Do chứa rất ít kim loại pha trộn nên vàng 24K có tính mềm, dẻo và dễ bị trầy xước hoặc biến dạng khi chịu tác động mạnh. Do vậy, vàng 24K không phải lựa chọn lý tưởng để chế tác các mẫu trang sức có kiểu dáng phức tạp hoặc gắn đá quý.Thay vào đó, vàng 24K thường được sử dụng để sản xuất vàng miếng, vàng thỏi, nhẫn trơn và các sản phẩm phục vụ nhu cầu tích lũy tài sản, đầu tư hoặc làm quà tặng có giá trị.

Vàng 24K còn gọi là vàng 9999. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng 24K PNJ hôm nay 22/7/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Cập nhật lúc 9h30 sáng nay (22/7), giá vàng nhẫn trơn PNJ 9999 được niêm yết ở mức 14,080 - 14,580 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), tăng 60.000 đồng/chỉ ở hai chiều mua - bán so với kết phiên hôm qua.
Vàng nữ trang 999.9 tại PNJ giao dịch ở mức 13,9 - 14,4 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), tăng 50.000 đồng/chỉ ở hai chiều mua - bán so với kết phiên hôm qua.
Bảng giá vàng 24K tại PNJ cập nhật lúc 9h30 ngày 22/7/2026
Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
Vàng miếng SJC 999.9 | 14.350.000 | 14.700.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.080.000 | 14.580.000 | đồng/chỉ |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 14.080.000 | 14.580.000 | đồng/chỉ |
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 14.080.000 | 14.580.000 | đồng/chỉ |
Vàng nữ trang 999.9 | 13.900.000 | 14.400.000 | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng 24K tại PNJ và các thương hiệu khác
Dưới đây là bảng giá vàng 24K tại PNJ và các thương hiệu lớn trên thị trường, cập nhật lúc 9h30 ngày 22/7/2026:
Thương hiệu | Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
SJC | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 14.400.000 | 14.700.000 | đồng/chỉ |
Vàng SJC 5 chỉ | 14.400.000 | 14.702.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 14.250.000 | 14.600.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ | 14.250.000 | 14.610.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 99,99% | 13.950.000 | 14.400.000 | đồng/chỉ | |
PNJ | Vàng miếng SJC 999.9 | 14.350.000 | 14.700.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.080.000 | 14.580.000 | đồng/chỉ | |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 14.080.000 | 14.580.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nữ trang 999.9 | 13.900.000 | 14.400.000 | đồng/chỉ | |
Doji | Vàng SJC | 14.400.000 | 14.700.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 14.450.000 | 14.750.000 | đồng/chỉ | |
Nguyên Liệu 99.99 | 13.350.000 | 13.550.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 9999 | 13.850.000 | 14.35.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tin Minh Châu | Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.370.000 | 14.750.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.370.000 | 14.750.000 | đồng/chỉ | |
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu | 14.370.000 | 14.750.000 | đồng/chỉ | |
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 | 14.140.000 | 14.640.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tín Mạnh Hải | Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) | 14.400.000 | 14.700.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 14.250.000 | - | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 24K (999.9) | 14.090.000 | 14.590.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 14.400.000 | 14.700.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý | Vàng miếng SJC | 14.320.000 | 14.700.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 14.270.000 | 14.620.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 14.270.000 | 14.620.000 | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 999.9 | 14.000.000 | 14.500.000 | đồng/chỉ |
Lưu ý, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, giá vàng 24K tại PNJ và các thương hiệu có thể thay đổi liên tục trong ngày theo diễn biến thị trường.


























