Đặc tính nổi bật của vàng 9999
Vàng 9999 (hay còn gọi vàng ta, vàng ròng) là loại vàng có độ tinh khiết cao nhất hiện nay với tỷ lệ vàng nguyên chất lên đến 99,99%. Do không bị pha lẫn tạp chất hay các kim loại khác, vàng 9999 khá mềm, dễ biến dạng khi chịu lực tác động mạnh.
Vàng 9999 có màu vàng kim đậm, sáng bóng tự nhiên, không bị oxy hóa, không bị xỉn màu theo thời gian.
Do đặc tính mềm dẻo, vàng 9999 thường được đúc thành dạng vàng miếng, nhẫn tròn trơn đơn giản, không chế tác thành trang sức cầu kỳ.

Vàng nhẫn 9999. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng 9999 Bảo Tín Minh Châu hôm nay 3/7/2026
Trong phiên sáng nay, giá vàng 9999 tại Bảo Tín Minh Châu được niêm yết trong khoảng từ 14,64 - 15,14 triệu đồng/chỉ, tùy loại và giá mua vào - bán ra, tăng 3 triệu đồng mỗi lượng so với hôm qua.
Dưới đây là bảng giá vàng 9999 tại Bảo Tín Minh Châu cập nhật lúc 9h30 ngày 3/7/2026:
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
| Vàng miếng SJC | 14.840.000 | 15.140.000 | đồng/chỉ |
| Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.840.000 | 15.140.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.840.000 | 15.140.000 | đồng/chỉ |
| Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu | 14.840.000 | 15.140.000 | đồng/chỉ |
| Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 | 14.640.000 | 15.040.000 | đồng/chỉ |
| Vàng thương hiệu Doji, PNJ, Phú Quý | 14.800.000 | - | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng 9999 tại Bảo Tín Minh Châu với các thương hiệu khác
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng 9999 hôm nay tại Bảo Tín Minh Châu với các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam, tính đến 9h30 ngày 3/7/2026:
Thương hiệu | Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
Bảo Tin Minh Châu | Vàng miếng SJC | 14.840.000 | 15.140.000 | đồng/chỉ |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.840.000 | 15.140.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.840.000 | 15.140.000 | đồng/chỉ | |
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu | 14.840.000 | 15.140.000 | đồng/chỉ | |
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 | 14.640.000 | 15.040.000 | đồng/chỉ | |
SJC | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 14.840.000 | 15.140.000 | đồng/chỉ |
Vàng SJC 5 chỉ | 14.840.000 | 15.142.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 14.830.000 | 15.130.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ | 14.830.000 | 15.140.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 99,99% | 14.630.000 | 14.980.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC 999.9 | 14.840.000 | 15.140.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.840.000 | 15.140.000 | đồng/chỉ | |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 14.840.000 | 15.140.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nữ trang 999.9 | 14.590.000 | 14.990.000 | đồng/chỉ | |
Vàng SJC | 14.840.000 | 15.140.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 14.840.000 | 15.140.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tín Mạnh Hải | Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) | 14.740.000 | 15.140.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 14.690.000 | - | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 24K (999.9) | 14.640.000 | 15.040.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 14.840.000 | 15.140.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý | Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 14.800.000 | 15.140.000 | đồng/chỉ |
Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 14.800.000 | 15.140.000 | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 999.9 | 14.500.000 | 15.000.000 | đồng/chỉ |
* Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại Bảo Tín Minh Châu và các thương hiệu có thể thay đổi trong ngày.


























