Vàng 9999 (hay còn gọi vàng 24K, vàng ta) là loại vàng có hàm lượng tinh khiết gần như tuyệt đối, đạt tới 99,99% vàng nguyên chất.
Đặc điểm của vàng 9999
Do không pha hợp kim khác, vàng 9999 có đặc tính mềm, dẻo, dễ bị uốn cong, trầy xước hoặc móp méo dưới tác động lực thông thường.
Vì vậy, vàng 9999 hiếm khi được dùng để chế tác các loại trang sức cầu kỳ, đòi hỏi đính đá phức tạp, mà chủ yếu xuất hiện dưới dạng nhẫn tròn trơn, vàng miếng.

Vàng nhẫn 9999. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng 9999 Mi Hồng hôm nay 27/7/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Cập nhật lúc 7h sáng nay 27/7/2026, giá vàng SJC (9999) tại Mi Hồng được niêm yết ở mức 13.890.000 - 14.100.000 đồng/chỉ (mua vào - bán ra).
Bên cạnh vàng 9999, Công ty TNHH Vàng Mi Hồng còn cung cấp nhiều loại vàng khác. Dưới đây là bảng giá vàng tại Mi Hồng, tính đến 7h ngày 27/7/2026.
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
| Vàng SJC | 13.900.000 | 14.100.000 | VND/chỉ |
| Vàng 999 | 13.900.000 | 14.100.000 | VND/chỉ |
| Vàng 985 | 12.600.000 | 12.850.000 | VND/chỉ |
| Vàng 980 | 12.530.000 | 12.780.000 | VND/chỉ |
| Vàng 950 | 12.150.000 | - | VND/chỉ |
| Vàng 750 | 9.250.000 | 9.550.000 | VND/chỉ |
| Vàng 680 | 8.100.000 | 8.400.000 | VND/chỉ |
| Vàng 610 | 7.800.000 | 8.100.000 | VND/chỉ |
| Vàng 580 | 7.200.000 | 7.500.000 | VND/chỉ |
| Vàng 410 | 4.500.000 | 4.800.000 | VND/chỉ |
So sánh giá vàng tại Mi Hồng và các thương hiệu khác
Dưới đây là bảng giá vàng tại Mi Hồng và các thương hiệu lớn trên thị trường, cập nhật lúc 7h ngày 27/7/2026:
Thương hiệu | Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
Mi Hồng | Vàng SJC | 13.900.000 | 14.100.000 | VND/chỉ |
Vàng 999 | 13.900.000 | 14.100.000 | VND/chỉ | |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 13.750.000 | 14.150.000 | VND/chỉ | |
Vàng SJC 5 chỉ | 13.750.000 | 14.152.000 | VND/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 13.700.000 | 14.100.000 | VND/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ | 13.700.000 | 14.110.000 | VND/chỉ | |
Nữ trang 99,99% | 13.400.000 | 13.900.000 | VND/chỉ | |
PNJ | Vàng miếng SJC 999.9 | 13.750.000 | 14.150.000 | VND/chỉ |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 13.620.000 | 14.120.000 | VND/chỉ | |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 13.620.000 | 14.120.000 | VND/chỉ | |
Vàng nữ trang 999.9 | 13.450.000 | 13.950.000 | VND/chỉ | |
Doji | Vàng SJC | 13.750.000 | 14.150.000 | VND/chỉ |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 13.850.000 | 14.250.000 | VND/chỉ | |
Nguyên Liệu 99.99 | 13.150.000 | 13.350.000 | VND/chỉ | |
Nữ trang 9999 | 13.650.000 | 14.150.000 | VND/chỉ | |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 13.890.000 | 14.270.000 | VND/chỉ | |
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 13.890.000 | 14.270.000 | VND/chỉ | |
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu | 13.890.000 | 14.270.000 | VND/chỉ | |
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 | 13.570.000 | 14.170.000 | VND/chỉ | |
Bảo Tín Mạnh Hải | Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) | 13.890.000 | 14.270.000 | VND/chỉ |
Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 13.740.000 | - | VND/chỉ | |
Vàng trang sức 24K (999.9) | 13.570.000 | 14.170.000 | VND/chỉ | |
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 13.750.000 | 14.150.000 | VND/chỉ | |
Phú Quý | Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 13.750.000 | 14.150.000 | VND/chỉ |
Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 13.750.000 | 14.150.000 | VND/chỉ | |
Vàng trang sức 999.9 | 13.450.000 | 13.950.000 | VND/chỉ |
Lưu ý, thông tin mang tính chất tham khảo, giá vàng tại Mi Hồng và các thương hiệu khác có thể thay đổi liên tục trong ngày.


























