Doji là một trong những doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực kinh doanh vàng, bạc, đá quý và trang sức tại Việt Nam.
Doji cung cấp đa dạng các dòng sản phẩm phục vụ cả nhu cầu đầu tư và làm trang sức, bao gồm: vàng miếng, vàng nhẫn, trang sức vàng, trang sức kim cương, trang sức bạc...

Vàng nhẫn 9999. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng Doji hôm nay 24/7/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Cập nhật lúc 10h hôm nay (24/7/2026), giá vàng tại Tập đoàn Doji được điều chỉnh giảm nhẹ so với hôm qua.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC được Doji niêm yết ở mức 13,4 - 13,9 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), giảm 100.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với kết phiên hôm qua.
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại Doji giao dịch ở mức 13,850 - 14,250 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), giảm 50.000 đồng/chỉ (mua vào) và giảm 100.000 đồng/chỉ (bán ra) so với kết phiên hôm qua.
Bảng giá vàng tại Doji cập nhật lúc 10h ngày 24/7/2026
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
| Vàng miếng SJC | 13.400.000 | 13.900.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 13.850.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nguyên liệu 9999 | 13.150.000 | 13.350.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nguyên liệu 999 | 13.100.000 | 13.300.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 9999 | 13.550.000 | 14.050.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 999 | 13.500.000 | 14.000.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 99 | 13.430.000 | 14.000.000 | đồng/chỉ |
| Giá nguyên liệu 18k | 9.694.000 | - | đồng/chỉ |
| Giá nguyên liệu 14k | 7.402.000 | - | đồng/chỉ |
| Giá nguyên liệu 10k | 5.004.000 | - | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng 9999 tại Doji với các thương hiệu khác
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng 9999 tại Doji với các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam. Dữ liệu được cập nhật lúc 10h30 ngày 24/7/2026
Thương hiệu | Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
SJC | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 13.400.000 | 13.900.000 | đồng/chỉ |
Vàng SJC 5 chỉ | 13.400.000 | 13.902.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 13.300.000 | 13.800.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ | 13.300.000 | 13.810.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 99,99% | 13.000.000 | 13.600.000 | đồng/chỉ | |
PNJ | Vàng miếng SJC 999.9 | 13.400.000 | 13.900.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 13.300.000 | 13.800.000 | đồng/chỉ | |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 13.300.000 | 13.800.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nữ trang 999.9 | 13.200.000 | 13.700.000 | đồng/chỉ | |
Doji | Vàng miếng SJC | 13.400.000 | 13.900.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 13.850.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ | |
Nguyên Liệu 99.99 | 13.150.000 | 13.350.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 9999 | 13.550.000 | 14.050.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tin Minh Châu | Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 13.870.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 13.870.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ | |
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu | 13.870.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ | |
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 | 13.550.000 | 14.150.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tín Mạnh Hải | Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) | 13.850.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 13.700.000 | - | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 24K (999.9) | 13.550.000 | 14.150.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 13.400.000 | 13.850.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý | Vàng miếng SJC | 13.400.000 | 13.900.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 13.400.000 | 13.900.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 13.400.000 | 13.900.000 | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 999.9 | 13.300.000 | 13.800.000 | đồng/chỉ |
* Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng tại Doji và các thương hiệu có thể thay đổi trong ngày.

























