Vàng 9999 (hay còn gọi là vàng 24K, vàng ta hoặc vàng ròng) là loại vàng chứa 99,99% vàng nguyên chất, chỉ lẫn 0,01% tạp chất.
Vàng 9999 có màu ánh kim đậm, mềm dẻo, dễ bị biến dạng khi va chạm. Do đó, loại vàng này ít được dùng để chế tác các loại trang sức cầu kỳ, gắn đá quý. Thay vào đó, vàng 9999 chủ yếu được đúc thành nhẫn trơn hoặc vàng miếng.
Giá vàng 9999 PNJ hôm nay 10/7/2026 bao nhiêu 1 lượng?
Lúc 7h sáng nay (10/7/2026), giá vàng miếng SJC 999.9 được PNJ niêm yết ở mức 146 - 149 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), tăng 500.000 đồng mỗi lượng so với đầu giờ sáng qua. Chênh lệch mua - bán ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Trong khi đó, vàng nhẫn trơn PNJ 999.9 có giá 145 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào và 148,5 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra.

Vàng nhẫn 9999. (Ảnh minh họa: AI)
Vàng nữ trang 999.9 tại PNJ được niêm yết ở ngưỡng 142,5 - 146,5 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra).
Bảng giá vàng tại PNJ tính đến 7h ngày 10/7/2026
Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
| Vàng miếng SJC 999.9 | 14.600.000 | 14.900.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.500.000 | 14.850.000 | đồng/chỉ |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 14.500.000 | 14.850.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nữ trang 999.9 | 14.250.000 | 14.650.000 | đồng/chỉ |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 14.500.000 | 14.850.000 | đồng/chỉ |
Vàng PNJ - Phượng Hoàng | 14.500.000 | 14.850.000 | đồng/chỉ |
Vàng nữ trang 999 | 14.235.000 | 14.635.000 | đồng/chỉ |
Vàng nữ trang 9920 | 13.913.000 | 14.533.000 | đồng/chỉ |
Vàng nữ trang 99 | 13.884.000 | 14.504.000 | đồng/chỉ |
Vàng 916 (22K) | 12.799.000 | 13.419.000 | đồng/chỉ |
Vàng 750 (18K) | 9.998.000 | 10.988.000 | đồng/chỉ |
Vàng 680 (16.3K) | 8.972.000 | 9.962.000 | đồng/chỉ |
Vàng 650 (15.6K) | 8.533.000 | 9.523.000 | đồng/chỉ |
Vàng 610 (14.6K) | 7.947.000 | 8.937.000 | đồng/chỉ |
Vàng 585 (14K) | 7.580.000 | 8.570.000 | đồng/chỉ |
Vàng 416 (10K) | 5.104.000 | 6.094.000 | đồng/chỉ |
Vàng 375 (9K) | 4.504.000 | 5.494.000 | đồng/chỉ |
Vàng 333 (8K) | 3.888.000 | 4.878.000 | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng tại PNJ với các thương hiệu lớn trên thị trường
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng 9999 hôm nay tại PNJ với các thương hiệu lớn tại thị trường Việt Nam (tính đến 7h ngày 10/7/2026):
Thương hiệu | Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
Vàng miếng SJC 999.9 | 14.600.000 | 14.900.000 | đồng/chỉ | |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.500.000 | 14.850.000 | đồng/chỉ | |
SJC | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 14.600.000 | 14.900.000 | đồng/chỉ |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 14.570.000 | 14.870.000 | đồng/chỉ | |
Doji | Vàng miếng SJC | 14.600.000 | 14.900.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 14.450.000 | 14.850.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tín Minh Châu | Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.460.000 | 14.860.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.460.000 | 14.860.000 | đồng/chỉ | |
Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9 | 14.260.000 | 14.760.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý | Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 14.500.000 | 14.850.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 14.500.000 | 14.850.000 | đồng/chỉ |
Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại PNJ và các thương hiệu khác trên thị trường có thể thay đổi liên tục trong ngày theo diễn biến thị trường.


























